|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
THƯ VIỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN
|
|
|
1/. Bí ẩn của những đồ gia dụng - Các sản phẩm công nghệ trong cuộc sống / Tứ Huỳnh dịch. - Tái bản lần 1. - H. : Mỹ Thuật, 2022. - 96 tr. : Ảnh, tranh màu; 23 cm. - (Khoa học thú vị)Tóm tắt: Giới thiệu các đồ dùng trong gia đình như các thiết bị nhà bếp, dụng cụ vệ sinh, đồ dùng sinh hoạt, máy vi tính và các sản phẩm giải trí▪ Từ khóa: SẢN PHẨM | CÔNG NGHỆ | SÁCH THIẾU NHI | SÁCH THƯỜNG THỨC▪ Ký hiệu phân loại: 600 / B300Â▪ KHO THIẾU NHI- Mã số: KMTN.20141339; KMTN.20141340; KMTN.20141341; KMTN.20141342 - Đã cho mượn: KMTN.20141338
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Cẩm nang giới thiệu các sản phẩm nông sản, thủy sản tiêu biểu khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa và hải đảo / Lương Thị Ngọc Bích, Vũ Thị Như Quỳnh. - H. : Công thương, 2025. - 248 tr. : Ảnh; 21 cmTóm tắt: Giới thiệu các sản phẩm nông sản, thủy sản tiêu biểu khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa: chè Shan Tuyết (Tuyên Quang), thạch đen (Cao Bằng), cây Mắc ca (Lai Châu), susu (Sapa)...▪ Từ khóa: SẢN PHẨM | VÙNG NÚI | MIỀN XA | HẢI ĐẢO | CẨM NANG▪ Ký hiệu phân loại: 338.109597 / C120N▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30121439 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10147364
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Cẩm nang giới thiệu các sản phẩm OCOP khu vực miền núi tỉnh Hòa Bình, Sơn La / Đồng Thị Thu Thủy. - H. : Công thương, 2025. - 254 tr. : Ảnh; 21 cmTóm tắt: Giới thiệu khái quát vùng đất cùng các sản phẩm đạt chuẩn OCOP của tỉnh Hòa Bình và Sơn La: trà túi lọc đông trùng hạ thảo, chè shan tuyết Pà Cò, mật ong Bản Dao, hương nham Thúy Bách...▪ Từ khóa: SẢN PHẨM | SẢN PHẨM OCOP▪ Ký hiệu phân loại: 338.109597 / C120N▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30121440 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10147365
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 78tr. ; 19cmTóm tắt: Nội dung cuốn sách trình bày Lệnh số 14/2007/L-CTN ngày 05-12-2007 của Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc công bố Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Toàn văn nội dung của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa▪ Từ khóa: VIỆT NAM | HÀNG HÓA | LUẬT CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM | PHÁP LUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 344.59704 / L504C▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10108351
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Một số công nghệ tiên tiến trong chăn nuôi và bảo quản sản phẩm chăn nuôi / Đào Lệ Hằng. - H. : Nxb. Hà Nội, 2008. - 198 tr.; 19 cmTóm tắt: Giới thiệu các kiến thức về sự phát triển của các hệ vi sinh vật, các kiến thức về dinh dưỡng vật nuôi, cách chế biến thức ăn để giúp cho người chăn nuôi được năng suất cao▪ Từ khóa: CHĂN NUÔI | BẢO QUẢN SẢN PHẨM | NÔNG NGHIỆP▪ Ký hiệu phân loại: 636 / M458S▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30105024; KDTC.30105025 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10112282; KMNL.10112283; KMNL.10113392; KMNL.10113393; KMNL.10136092 - Đã cho mượn: KMNL.10112281; KMNL.10112935; KMNL.10112936
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Những đòn tâm lý trong định giá sản phẩm : = Priceless : Ảo tưởng về giá trị công bằng (và cách chớp thời cơ) / William Poundstone ; Trần Thanh Hương dịch ; Nguyễn Hoàng Phương h.đ.. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Công Thương, 2021. - 362tr. : Hình vẽ, biểu đồ ; 24cm.Tóm tắt: Trình bày những đòn tâm lý trong việc định giá sản phẩm dựa trên giá trị của doanh nghiệp: thiết kế thẻ giá, giảm giá, quảng cáo... nhằm thuyết phục người tiêu dùng tự nguyện trả nhiều tiền hơn giá trị thực của hàng hoá, dịch vụ, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa lợi nhuận và tăng hiệu suất tiêu thụ▪ Từ khóa: GIÁ CẢ | ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM▪ Ký hiệu phân loại: 338.5 / NH556Đ▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30117660
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|