|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
THƯ VIỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN
|
|
|
1/. Biện pháp giải tỏa Stress ở đàn ông / Thanh Lan b.s.. - H. : Lao động xã hội, 2009. - 422 tr.; 21 cmTóm tắt: Nội dung đề cập vấn đề áp lực trong cuộc sống và những phương pháp để chống lại cũng như sống chung với áp lực. Các căn bệnh trầm cảm, suy nhược thần kinh, yếu sinh lý... ở đàn ông▪ Từ khóa: Y HỌC | BỆNH TRẦM CẢM | BỆNH TẬT | STRESS▪ Ký hiệu phân loại: 616.89 / B305P▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30105377; KDTC.30105378; KDTC.30113883 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10110622; KMNL.10110623; KMNL.10110624; KMNL.10134047; KMNL.10134048
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Cuộc đời bị chó đen cắn : Đối diện bóng đen đang nhấn chìm bạn / Từ Dũng ; Huyền Hiếu Khương dịch. - H. : Văn học, 2024. - 255 tr. : Bảng; 20 cmTóm tắt: Giải thich về bệnh rối loạn trầm cảm, rối loạn ám ảnh cưỡng chế, rối loạn lo âu lan toả, rối loạn hoảng sợ, rối loạn bản thể, bệnh tâm thần phân liệt... để hiểu thêm về các lý thuyết tâm thần học và tâm lý học, đi thẳng từ hiện tượng bề mặt đến bản chất bên trong, giải thoát bản thân khỏi vũng lầy cạn kiệt tinh thần và mâu thuẫn nội tâm▪ Từ khóa: RỐI LOẠN TÂM LÍ | TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 616.85 / C514Đ▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30121777; KDTC.30121778 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10147853; KMNL.10147854; KMNL.10147855
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Hội chứng trầm cảm cười : Đằng sau nụ cười hạnh phúc là những nỗi đau / Hồng Bội Vân ; Thu Phương dịch. - H. : Thế giới, 2022. - 211 tr.; 21 cmTóm tắt: Giới thiệu về thế giới của những người mắc hội chứng trầm cảm cười – những người đang che giấu nỗi đau đằng sau nụ cười hạnh phúc. Đưa ra những hướng dẫn để phát hiện và can thiệp đối với những người mắc hội chứng này▪ Từ khóa: PHÒNG TRỊ BỆNH | TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 616.8 / H452C▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30118405
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Khi trầm cảm bạn không đơn độc / Nhâm Khả ; Vạn Phương dịch. - H. : Dân trí, 2023. - 273tr. ; 21cm.. - (Tâm lý học ứng dụng)Tóm tắt: Giới thiệu những câu chuyện có thật từ những bệnh nhân của "Lớp học nghiên cứu trầm cảm" truyền tải những lời động viên, liều thuốc chữa lành đối với những ai đang mắc kẹt với bệnh trầm cảm để họ có thể hiểu được rằng dù họ có trầm cảm hay không thì họ vẫn là một sự tồn tại qúy giá và xứng đáng nhận được yêu thương▪ Từ khóa: TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG | TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 158.2 / KH300T▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30117363; KDTC.30117364 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10141437; KMNL.10141438; KMNL.10141439
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Làm gì có ai thực lòng muốn chết / Lim Sewon ; Heina Phuong dịch. - H. : Văn học, 2022. - 200tr. ; 21cm.Tóm tắt: Giới thiệu những lời khuyên giúp người bệnh trầm cảm tìm lại hạnh phúc, mang lại hy vọng cho những người đang rơi vào tuyệt vọng và giúp họ sống vì khoảnh khắc ngày hôm nay▪ Từ khóa: TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 616.85 / L104G▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30116594 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10139883; KMNL.10139884; KMNL.10139885
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Nên nói gì, làm gì với người trầm cảm / Susan J. Noonan ; Quỳnh Anh dịch. - H. : Văn học, 2024. - 400 tr.; 21 cmTóm tắt: Cung cấp kiến thức thiết thực cho những người bị trầm cảm cũng như những người đồng hành hỗ trợ giúp đỡ trong quá trình hồi phục của họ, Đánh giá và chẩn đoán trầm cảm, hệ thống chăm sóc sức khỏe tâm thần, các chiến lược nhận thức và hành vi, kiến thức về bệnh trẩm cảm ở các độ tuổi, hướng dẫn trở thành người chăm sóc tuyệt vời và vai trò của công nghệ trong quá trình điều trị sức khỏe tâm thần▪ Từ khóa: ĐIỀU TRỊ | TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 616.8 / N254N▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30121735; KDTC.30121736 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10147790; KMNL.10147791; KMNL.10147792
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Nhật ký thoát khỏi trầm cảm / Lee Myung Soo ; Nguyễn Hồng Hạnh dịch. - H. : Văn học, 2024. - 188 tr.; 21 cmTóm tắt: Đưa ra những lời khuyên và các giải pháp giúp bạn vượt qua được những cảm giác uể oải, chán nản, tức giận, phẫn nộ, bất an, lo lắng để giải phóng bản thân khỏi quá khứ đang vây hãm; cuối cùng có được sức mạnh để tập trung vào hiện tại và hướng tới tương lai▪ Từ khóa: TÂM LÝ HỌC | TRẦM CẢM▪ Ký hiệu phân loại: 155.9 / NH124K▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30120603; KDTC.30120604 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10146080; KMNL.10146081; KMNL.10146082
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Những đêm không ngủ, những ngày chậm trôi / Biên soạn, tổng hợp: Acrazy Mind. - H. : Văn học, 2021. - 187 tr. ; 21 cm.. - (Tủ sách Người trẻ Việt)Tóm tắt: Tập hợp những câu chuyện có thật của những người đang gặp phải những vấn đề về tâm lý, trầm cảm, rối loạn lo âu, rối loạn lưỡng cực... và những người đang học tập và làm việc trong ngành tâm lý học với mong muốn được sẻ chia với khát khao được thấu cảm▪ Từ khóa: TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG | TRẦM CẢM | TÂM LÝ HỌC CÁ NHÂN▪ Ký hiệu phân loại: 150 / NH556Đ▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30115356 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10138044; KMNL.10138045
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Phục hồi sau trầm cảm và lo âu : Tâm lý học chấm dứt mọi cảm giác hối hận, tự trách, lo âu, bồn chồn / Ahra Kim ; Nguyễn Hồng Hạnh dịch. - H. : Dân trí, 2023. - 251tr. ; 21cm.Tóm tắt: Giới thiệu các phương pháp chữa lành tâm lý hiệu quả, giúp bạn tạo dựng, phát triển và kiểm soát tốt tâm trí của mình, có thể sống với một tâm thế vững vàng, thoát khỏi những lo âu, hối tiếc và trở thành một người thấu hiểu, luôn yêu thương chính mình, biết cách tận hưởng từng khoảnh khắc tươi đẹp của cuộc đời▪ Từ khóa: TRẦM CẢM | RỐI LOẠN TÂM LÍ | PHỤC HỒI | LO ÂU▪ Ký hiệu phân loại: 616.85 / PH506H▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30117389; KDTC.30117390 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10141332; KMNL.10141333; KMNL.10141334
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Phương pháp điều trị trầm cảm : Chương trình 6 bước điều trị trầm cảm hiệu quả không dùng thuốc / Stephen S. Ilardi; Trịnh Dung dịch. - H. : Nxb.Hà Nội, 2019. - 342 tr. : Bảng, biểu đồ ; 21 cm.Tóm tắt: Giới thiệu về bệnh lý trầm cảm và phương pháp điều trị; đưa ra 6 bước thay đổi lối sống trị liệu: thực phẩm cho não, đừng nghĩ, hãy hành động, các bài tập thể dục chống trầm cảm, nhận đủ ánh sáng, kết nối và thói quen ngủ lành mạnh; hướng dẫn xử lý sự cố,▪ Từ khóa: BỆNH HỆ THẦN KINH | BỆNH TRẦM CẢM | ĐIỀU TRỊ▪ Ký hiệu phân loại: 616.85 / PH561P▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30115336 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10138247; KMNL.10138248
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|