|
|
1/. Con cháu Mon Mân : Sử thi Việt Nam / Bùi Việt Hoa. - H. : Văn học, 2008. - 561tr. ; 28cm▪ Từ khóa: VIỆT NAM | DÂN TỘC THIỂU SỐ | SỬ THI | VĂN HỌC DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.809597 / C430C▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30102072 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10106045; KMNL.10119924; KMNL.10119925; KMNL.10119926
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Hệ thống nghệ thuật của sử thi Tây Nguyên / Phạm Nhân Thành. - H. : Đại học quốc gia, 2010. - 432tr. ; 21cmĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt NamTóm tắt: Giới thiệu một số nội dung: Cấu trúc trần thuật của thể loại sử thi Tây Nguyên, đặc điểm nhân vật chính trong sử thi Tây Nguyên. Các biện pháp nghệ thuật và đời sống của sử thi Tây Nguyên. Tóm tắt nội dung công trình bằng tiếng Anh▪ Từ khóa: VIỆT NAM | SỬ THI | TÂY NGUYÊN | VĂN HỌC DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.809597 / H250T▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10105816
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Howamon bia brâu : Sử thi song ngữ Ba Na - Việt / Vũ Ngọc Bình, Nguyễn Quang Tuệ... (s. t. ) ; Siu Pết dịch ; Nguyễn Quang Tuệ hoàn chỉnh bản thảo và chú thích. - H. : Văn hóa thông tin, 2011. - 279tr. ; 21cm.ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam▪ Từ khóa: SỬ THI | VĂN HÓA DÂN GIAN | DÂN TỘC BA NA | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / H460A▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10117328
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Hơamon Bahnar Giơlơng / Hà Giao s.t. ; Biên dịch: Hà Giao, Đinh Lưu. - H. : Đại học quốc gia, 2010. - 379tr. ; 21cmĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt NamTóm tắt: Nội dung cuốn sách giới thiệu khái quát về nội dung sử thi Bahnar Giơlơng. Toàn văn nội dung sử thi Bahnar Giơlơng phần tiếng Việt và phần tiếng Bahnar. Tóm tắt nội dung công trình bằng tiếng Anh▪ Từ khóa: VIỆT NAM | SỬ THI | VĂN HÓA DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / H460A▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10105442
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Hơa mon Bahnar Konkđeh / Hà Giao ch.b.. - H. : Văn hóa dân tộc, 2003. - 317 tr.; 19 cm▪ Từ khóa: VIỆT NAM | SỬ THI | VĂN HỌC▪ Ký hiệu phân loại: 895.93 / H460A▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30109045; KDTC.30109046
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Kdam Drual - Kđăm Đroăl : Sử thi Ê Đê Song ngữ: Ê Đê - Việt / Sưu tầm, biên soạn: Nguyễn Thị Kim Hoa (ch.b.), Lê Mô Yngao, Trương Hoành Thạch.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2005. - 415tr. ; 21cm▪ Từ khóa: VIỆT NAM | SỬ THI | DÂN TỘC Ê ĐÊ | VĂN HÓA DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / KD104D▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10103399; KMNL.10103400; KMNL.10103401
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Sử thi Y'King Ju - H'Bia Ju Yâo / Buôn Krông Tuyết Nhung s.t., biên dịch. - H. : Văn hóa dân tộc, 2007. - 143 tr.; 21 cm▪ Từ khóa: VIỆT NAM | SỬ THI | VĂN HỌC HIỆN ĐẠI▪ Ký hiệu phân loại: 899 / S550T▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30110188; KDTC.30110189 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10126703; KMNL.10126704; KMNL.10126705
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Sử thi thần thoại M'Nông / S.t., biên dịch: Đỗ Hồng Kỳ, Điểu Kâu, Nơ Yu.... - H. : Văn hóa dân tộc, 1997. - 795 tr.; 21 cmĐTTS ghi: Viện nghiên cứu văn hóa dân gian▪ Từ khóa: VIỆT NAM | VĂN HÓA DÂN GIAN | SỬ THI THẦN THOẠI | DÂN TỘC M'NÔNG▪ Ký hiệu phân loại: 398.2089 / S550T▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30101061 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10103451; KMNL.10103452
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Sử thi huyền thoại Đông Tây / Phan Quang tuyển chọn, biên dịch và bình chú. - H. : Văn học, 2008. - 539 tr.; 21 cm▪ Từ khóa: SỬ THI | VĂN HỌC CỔ ĐIỂN | VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI▪ Ký hiệu phân loại: 808.81 / S550T▪ KHO ĐỌC- Mã số: KDTC.30111304 ▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10104042 - Đã cho mượn: KMNL.10104041
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : Tập 10 / Đỗ Hồng Kỳ ch.b. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 1419tr. ; 24cmĐTTS ghi: Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Nghiên cứu văn hóaTóm tắt: Giới thiệu một số đặc điểm sử thi Mơ Nông. Các tác phẩm: Nkoch yau ot ndrong (Kể gia phả sử thi - ot ndrong). Pit ching yau bon Tiăng (Cướp chiêng cổ bon Tiăng - Phần trích). Tóm tắt cốt truyện sử thi Cướp chiêng cổ bon Tiăng▪ Từ khóa: VIỆT NAM | DÂN TỘC THIỂU SỐ | SỬ THI | DÂN TỘC MƠ NÔNG | VĂN HỌC DÂN GIAN▪ Ký hiệu phân loại: 398.2089597 / T455T▪ KHO MƯỢN- Mã số: KMNL.10105738; KMNL.10105739
»
MARC
-----
|